ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温室效应
wēnshì xiàoyìng
Hiệu ứng nhà kính
Hán việt: ôn thất hiệu ứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "温室效应" (wēnshì xiàoyìng) nghĩa là "Hiệu ứng nhà kính", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng + 效 (xiào): hiệu quả + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

温室效应
wēnshì xiàoyìng
Hiệu ứng nhà kính
氵
昷
宀
至
交
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu ứng nhà kính
Ví dụ (3)
wēnshì温室xiàoyìng效应huì会ràng让dìqiú地球biànnuǎn变暖。
Hiệu ứng nhà kính sẽ làm Trái Đất nóng lên.
The greenhouse effect makes the Earth warmer.
èryǎnghuàtàn二氧化碳huì会jiāqiáng加强wēnshì温室xiàoyìng效应。
Khí CO2 sẽ làm tăng hiệu ứng nhà kính.
Carbon dioxide intensifies the greenhouse effect.
lǎoshī老师jiěshì解释le了wēnshì温室xiàoyìng效应de的yuányīn原因。
Giáo viên giải thích nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính.
The teacher explained the causes of the greenhouse effect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây