温室效应
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "温室效应" (wēnshì xiàoyìng) nghĩa là "Hiệu ứng nhà kính", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng + 效 (xiào): hiệu quả + 应 (yīng / yìng): phải.
Thành phần cấu tạo
温室效应
Hiệu ứng nhà kính
氵
昷
宀
至
交
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 温室效应
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu ứng nhà kính
Ví dụ (3)
温室效应会让地球变暖。
Hiệu ứng nhà kính sẽ làm Trái Đất nóng lên.
The greenhouse effect makes the Earth warmer.
二氧化碳会加强温室效应。
Khí CO2 sẽ làm tăng hiệu ứng nhà kính.
Carbon dioxide intensifies the greenhouse effect.
老师解释了温室效应的原因。
Giáo viên giải thích nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính.
The teacher explained the causes of the greenhouse effect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây