应
丶一ノ丶丶ノ一
7
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).
Thành phần cấu tạo
应
phải, nên, đáp ứng, đáp lại
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
trợ động từ (đọc 'yīng')
Nghĩa:nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Ví dụ (5)
你应该早点睡。
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.
You should go to bed earlier.
无论是谁,都应遵守法律。
Bất luận là ai, đều phải (nên) tuân thủ pháp luật.
Everyone should obey the law.
这就是你应得的惩罚。
Đây chính là hình phạt mà bạn đáng phải nhận.
This is the punishment you deserve.
那是你应尽的责任。
Đó là trách nhiệm mà bạn phải làm tròn.
That is your duty to fulfill.
有问题应及时解决。
Có vấn đề thì nên giải quyết kịp thời.
Problems should be solved promptly.
2
động từ (đọc 'yìng')
Nghĩa:đáp lại, ứng phó, đồng ý, nhận lời.
Ví dụ (5)
我在外面喊,没人应我。
Tôi gọi ở bên ngoài, chẳng có ai thưa (đáp lại) tôi cả.
I called out from outside, but no one answered me.
他已经应承了这件事。
Anh ấy đã nhận lời (ứng thuận) việc này rồi.
He has already agreed to it.
供不应求。
Cung không đủ cầu (Cung không đáp ứng đủ cầu).
Demand exceeds supply.
我们要学会随机应变。
Chúng ta phải học cách tùy cơ ứng biến.
We need to learn to adapt to changing circumstances.
这药是用来应急的。
Thuốc này dùng để cấp cứu (ứng phó khẩn cấp).
This medicine is for emergencies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây