ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应
yīng / yìng
nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Hán việt: ứng
丶一ノ丶丶ノ一
7
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

应
yīng / yìng
phải, nên, đáp ứng, đáp lại
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
trợ động từ (đọc 'yīng')
Nghĩa:nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Ví dụ (5)
nǐ你yīnggāi应该zǎodiǎn早点shuì睡。
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.
You should go to bed earlier.
wúlùn无论shì是shéi谁,dōu都yìng应zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Bất luận là ai, đều phải (nên) tuân thủ pháp luật.
Everyone should obey the law.
zhè这jiù就shì是nǐ你yìng应de得de的chéngfá惩罚。
Đây chính là hình phạt mà bạn đáng phải nhận.
This is the punishment you deserve.
nà那shì是nǐ你yìng应jǐn尽de的zérèn责任。
Đó là trách nhiệm mà bạn phải làm tròn.
That is your duty to fulfill.
yǒu有wèntí问题yīng应jíshí及时jiějué解决。
Có vấn đề thì nên giải quyết kịp thời.
Problems should be solved promptly.
2
động từ (đọc 'yìng')
Nghĩa:đáp lại, ứng phó, đồng ý, nhận lời.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在wàimiàn外面hǎn喊,méi没rén人yìng应wǒ我。
Tôi gọi ở bên ngoài, chẳng có ai thưa (đáp lại) tôi cả.
I called out from outside, but no one answered me.
tā他yǐjīng已经yìng应chéng承le了zhè这jiàn件shì事。
Anh ấy đã nhận lời (ứng thuận) việc này rồi.
He has already agreed to it.
gōngbúyìngqiú供不应求。
Cung không đủ cầu (Cung không đáp ứng đủ cầu).
Demand exceeds supply.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会suíjīyìngbiàn随机应变。
Chúng ta phải học cách tùy cơ ứng biến.
We need to learn to adapt to changing circumstances.
zhè这yào药shì是yònglái用来yìngjí应急de的。
Thuốc này dùng để cấp cứu (ứng phó khẩn cấp).
This medicine is for emergencies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây