ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应该
yīnggāi
nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Hán việt: ứng cai
HSK2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "应该" (yīnggāi) nghĩa là "nên", ghép bởi: 应 (yīng / yìng): phải + 该 (gāi): nên.

Thành phần cấu tạo

应该
yīnggāi
nên
广
仌
讠
亥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ động từ
Nghĩa:nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Ví dụ (5)
nǐ你yīnggāi应该zǎodiǎn早点shuìjiào睡觉,bié别áoyè熬夜。
Bạn nên đi ngủ sớm một chút, đừng thức khuya.
You should go to bed early and not stay up late.
zhè这shì是wǒ我yīnggāi应该zuò做de的。
Đây là việc tôi nên làm.
This is what I should do.
rúguǒ如果nǐ你shēngbìng生病le了,jiù就yīnggāi应该qù去kàn看yīshēng医生。
Nếu bạn bị ốm thì nên đi khám bác sĩ.
If you are sick, you should go see a doctor.
nǎpà哪怕hěn很máng忙,wǒmen我们yě也yīnggāi应该hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Cho dù rất bận, chúng ta cũng nên giúp đỡ lẫn nhau.
No matter how busy we are, we should still help each other.
dōu都yǐjīng已经bādiǎn八点le了,tā他yīnggāi应该dào到le了ba吧。
Đã 8 giờ rồi, chắc là anh ấy đến rồi nhỉ (Dự đoán).
It's already eight o'clock; he should have arrived by now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây