应该
HSK2
Động từ
Gợi nhớ
Từ "应该" (yīnggāi) nghĩa là "nên", ghép bởi: 应 (yīng / yìng): phải + 该 (gāi): nên.
Thành phần cấu tạo
应该
nên
广
仌
讠
亥
Hình ảnh:

Phân tích từ 应该
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
trợ động từ
Nghĩa:nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Ví dụ (5)
你应该早点睡觉,别熬夜。
Bạn nên đi ngủ sớm một chút, đừng thức khuya.
You should go to bed early and not stay up late.
这是我应该做的。
Đây là việc tôi nên làm.
This is what I should do.
如果你生病了,就应该去看医生。
Nếu bạn bị ốm thì nên đi khám bác sĩ.
If you are sick, you should go see a doctor.
哪怕很忙,我们也应该互相帮助。
Cho dù rất bận, chúng ta cũng nên giúp đỡ lẫn nhau.
No matter how busy we are, we should still help each other.
都已经八点了,他应该到了吧。
Đã 8 giờ rồi, chắc là anh ấy đến rồi nhỉ (Dự đoán).
It's already eight o'clock; he should have arrived by now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây