ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反应
fǎnyìng
phản ứng, sự hưởng ứng, tác dụng phụ.
Hán việt: phản ứng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "反应" (fǎnyìng) mang nghĩa "phản ứng", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

反应
fǎnyìng
phản ứng
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phản ứng, sự hưởng ứng, tác dụng phụ.
Ví dụ (5)
liǎng两zhǒng种wùzhì物质hùnhé混合hòu后chǎnshēng产生le了huàxuéfǎnyìng化学反应。
Hai loại vật chất sau khi trộn lẫn đã nảy sinh phản ứng hóa học.
A chemical reaction occurred after the two substances were mixed.
guānzhòng观众duì对zhè这bù部diànyǐng电影de的fǎnyìng反应hěn很rèliè热烈。
Phản ứng của khán giả đối với bộ phim này rất nhiệt liệt.
The audience responded very enthusiastically to the film.
chīyào吃药hòu后rúguǒ如果yǒu有shénme什么bùliáng不良fǎnyìng反应,qǐng请lìjí立即tíngyào停药。
Sau khi uống thuốc nếu có phản ứng bất lợi (tác dụng phụ) nào, hãy ngừng thuốc ngay.
If you experience any adverse reactions after taking the medicine, stop taking it immediately.
tā他de的dìyī第一fǎnyìng反应shì是táopǎo逃跑。
Phản ứng đầu tiên của anh ấy là bỏ chạy.
His first reaction was to run away.
zhè这shì是yìliánchuàn一连串de的liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Đây là một chuỗi phản ứng dây chuyền.
This is a chain of cascading reactions.
2
động từ
Nghĩa:phản ứng lại, đáp lại (kích thích).
Ví dụ (5)
tā他de的tóunǎo头脑fǎnyìng反应hěn很kuài快。
Đầu óc anh ấy phản ứng (nảy số) rất nhanh.
He is very quick-minded.
yīnwèi因为tài太lèi累,tā他fǎnyìng反应yǒuxiē有些chídùn迟钝。
Vì quá mệt, anh ấy phản ứng hơi chậm chạp.
Because he was so tired, his reactions were a bit sluggish.
duìyú对于zhè这zhǒng种tūfā突发qíngkuàng情况,nǐ你shì是zěnme怎么fǎnyìng反应de的?
Đối với tình huống đột phát này, bạn đã phản ứng như thế nào?
How did you react to this kind of unexpected situation?
zhè这tái台diànnǎo电脑fǎnyìng反应tài太màn慢le了。
Cái máy tính này phản ứng (xử lý) chậm quá.
This computer is too slow to respond.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他fǎnyìng反应hěn很jīliè激烈。
Nghe được tin này, anh ấy phản ứng rất gay gắt.
When he heard the news, he reacted very strongly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây