ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不良反应监测
bùliáng fǎnyìng jiāncè
Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
Hán việt: bất lương phản ứng giám trắc
—

Gợi nhớ

Từ "不良反应监测" (bùliáng fǎnyìng jiāncè) mang nghĩa "Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

不良反应监测
bùliáng fǎnyìng jiāncè
Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
Ví dụ (2)
kāizhǎn开展huàzhuāngpǐn化妆品bùliáng不良fǎnyìng反应jiāncè监测shì是zhèngfǔ政府bǎozhàng保障gōngzhòng公众yòng用zhuāng妆ānquán安全de的héxīn核心zhuāshǒu抓手。
Triển khai theo dõi phản ứng bất lợi của mỹ phẩm là biện pháp trọng tâm của chính phủ nhằm bảo đảm an toàn sử dụng mỹ phẩm cho công chúng.
Conducting cosmetic adverse reaction monitoring is a core measure for the government to ensure public cosmetic safety.
huàzhuāngpǐn化妆品qǐyè企业bìxū必须shèlì设立zhuānmén专门bùmén部门lái来fùzé负责shōují收集zhěnglǐ整理bùliáng不良fǎnyìng反应jiāncè监测bàogào报告。
Doanh nghiệp mỹ phẩm bắt buộc phải thành lập bộ phận chuyên trách để thu thập và sắp xếp các báo cáo theo dõi phản ứng bất lợi.
Cosmetic enterprises must establish a dedicated department responsible for collecting and compiling adverse reaction monitoring reports.
2
động từ
Nghĩa:Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
Ví dụ (1)
gāi该zhìjiānjú质监局jiāng将duì对xiá辖qūnèi区内suǒyǒu所有yīyuàn医院shàngbào上报de的píyán皮炎ànlì案例jìnxíng进行bùliáng不良fǎnyìng反应jiāncè监测。
Cục quản lý chất lượng đó sẽ tiến hành theo dõi phản ứng bất lợi đối với toàn bộ các ca viêm da do bệnh viện trong địa bàn báo cáo lên.
The quality supervision bureau will conduct adverse reaction monitoring on all dermatitis cases reported by hospitals within its jurisdiction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây