测
丶丶一丨フノ丶丨丨
9
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).
Thành phần cấu tạo
测
đo lường; kiểm tra; dự đoán
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đo lường; kiểm tra; dự đoán
Ví dụ (5)
工程师正在测量这座大楼的高度。
Kỹ sư đang đo lường chiều cao của tòa nhà này.
The engineers are measuring the height of the building.
探险队对这个区域进行了详细的勘测。
Đội thám hiểm đã tiến hành khảo sát chi tiết khu vực này.
The expedition carried out a detailed survey of the area.
科学家试图测定这块化石的年代。
Các nhà khoa học cố gắng xác định và đo lường niên đại của hóa thạch này.
Scientists are trying to determine the age of this fossil.
天文学家正在天文台观测星象。
Các nhà thiên văn học đang quan trắc (quan sát và đo lường) các vì sao tại đài thiên văn.
Astronomers are observing the stars at the observatory.
我们用仪器测出了水温的变化。
Chúng tôi đã dùng thiết bị để đo lường sự thay đổi của nhiệt độ nước.
We used instruments to measure the changes in the water temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây