ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测算
cèsuàn
đo tính, tính toán ước lượng
Hán việt: trắc toán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "测算" (cèsuàn) mang nghĩa "đo tính, tính toán ước lượng", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

测算
cèsuàn
đo tính, tính toán ước lượng
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đo tính, tính toán ước lượng
Ví dụ (5)
jīngguò经过cèsuàn测算,zhè这gè个xiàngmù项目de的zǒngchéngběn总成本dàyuē大约shì是yìbǎiwàn一百万。
Qua tính toán ước lượng, tổng chi phí của dự án này khoảng một triệu.
According to the calculations, the total cost of this project is about one million.
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在cèsuàn测算míngnián明年de的jīngjì经济zēngzhǎnglǜ增长率。
Các chuyên gia đang tính toán ước lượng tỷ lệ tăng trưởng kinh tế của năm sau.
Experts are calculating next year's economic growth rate.
wǒmen我们xūyào需要duì对tóuzī投资fēngxiǎn风险jìnxíng进行kēxué科学de的cèsuàn测算。
Chúng ta cần tiến hành đo tính một cách khoa học về rủi ro đầu tư.
We need to make a scientific assessment of the investment risks.
xìtǒng系统zìdòng自动cèsuàn测算chū出le了dàodá到达mùdìdì目的地de的suǒ所xū需shíjiān时间。
Hệ thống đã tự động tính toán ước lượng thời gian cần thiết để đến đích.
The system automatically calculated the time required to reach the destination.
cèsuàn测算jiéguǒ结果xiǎnshì显示,shíjì实际chǎnliàng产量yuǎnyuǎn远远chāochū超出le了yùqī预期。
Kết quả đo tính cho thấy, sản lượng thực tế vượt xa so với dự kiến.
The calculations show that the actual output far exceeded expectations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây