计算机化
部, 台
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "计算机化" (jìsuànjīhuà) mang nghĩa "Tin học hóa", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).
Thành phần cấu tạo
计算机化
Tin học hóa
计
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
化
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tin học hóa
Ví dụ (3)
医院正在推进管理计算机化。
Bệnh viện đang thúc đẩy tin học hóa quản lý.
The hospital is advancing the computerization of its management.
计算机化提高了数据处理速度。
Tin học hóa nâng cao tốc độ xử lý dữ liệu.
Computerization has increased data processing speed.
这个部门完成了办公计算机化。
Phòng ban này đã hoàn thành tin học hóa văn phòng.
This department has completed office computerization.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây