ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算机化
jìsuànjīhuà
Tin học hóa
Hán việt: kế toán cơ hóa
部, 台
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "计算机化" (jìsuànjīhuà) mang nghĩa "Tin học hóa", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

计算机化
jìsuànjīhuà
Tin học hóa
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin học hóa
Ví dụ (3)
yīyuàn医院zhèngzài正在tuījìn推进guǎnlǐ管理jìsuànjīhuà计算机化。
Bệnh viện đang thúc đẩy tin học hóa quản lý.
The hospital is advancing the computerization of its management.
jìsuànjīhuà计算机化tígāo提高le了shùjùchǔlǐ数据处理sùdù速度。
Tin học hóa nâng cao tốc độ xử lý dữ liệu.
Computerization has increased data processing speed.
zhè这gè个bùmén部门wánchéng完成le了bàngōng办公jìsuànjīhuà计算机化。
Phòng ban này đã hoàn thành tin học hóa văn phòng.
This department has completed office computerization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây