计
丶フ一丨
4
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).
Thành phần cấu tạo
计
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch
Ví dụ (5)
我们正在制定明年的工作计划。
Chúng tôi đang lập kế hoạch làm việc cho năm sau.
We are drawing up next year's work plan.
面对这个难题,他突然想出了一条妙计。
Đối mặt với vấn đề nan giải này, anh ấy đột nhiên nghĩ ra một diệu kế (kế hoạch tuyệt vời).
Faced with this difficult problem, he suddenly came up with a brilliant idea.
这是一个精心策划的计谋。
Đây là một mưu kế (kế hoạch) được vạch ra vô cùng tỉ mỉ.
This is a carefully planned scheme.
答应他的条件只是我的缓兵之计。
Đồng ý với điều kiện của anh ta chỉ là kế hoãn binh của tôi.
Agreeing to his conditions was only my delaying tactic.
将军定下了破敌的计策。
Vị tướng đã định ra kế sách để đánh bại kẻ thù.
The general worked out a strategy to defeat the enemy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây