ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计
jì
Kế hoạch
Hán việt: kế
丶フ一丨
4
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

计
jì
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhìdìng制定míngnián明年de的gōngzuò工作jìhuà计划。
Chúng tôi đang lập kế hoạch làm việc cho năm sau.
We are drawing up next year's work plan.
miànduì面对zhè这gè个nántí难题,tā他tūrán突然xiǎngchū想出le了yì一tiáo条miàojì妙计。
Đối mặt với vấn đề nan giải này, anh ấy đột nhiên nghĩ ra một diệu kế (kế hoạch tuyệt vời).
Faced with this difficult problem, he suddenly came up with a brilliant idea.
zhè这shì是yí一gè个jīngxīn精心cèhuà策划de的jì计móu谋。
Đây là một mưu kế (kế hoạch) được vạch ra vô cùng tỉ mỉ.
This is a carefully planned scheme.
dāying答应tā他de的tiáojiàn条件zhǐshì只是wǒ我de的huǎn缓bīng兵zhī之jì计。
Đồng ý với điều kiện của anh ta chỉ là kế hoãn binh của tôi.
Agreeing to his conditions was only my delaying tactic.
jiāngjūn将军dìng定xià下le了pò破dí敌de的jìcè计策。
Vị tướng đã định ra kế sách để đánh bại kẻ thù.
The general worked out a strategy to defeat the enemy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây