ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统计
tǒngjì
thống kê, tính toán, con số thống kê, số liệu.
Hán việt: thống kế
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "统计" (tǒngjì) mang nghĩa "thống kê", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

统计
tǒngjì
thống kê
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thống kê, tính toán, con số thống kê, số liệu.
Ví dụ (5)
jùtǒngjì据统计,gāishì该市rénkǒu人口yǐ已chāoguò超过yìqiānwàn一千万。
Theo thống kê, dân số thành phố này đã vượt quá 10 triệu người.
According to statistics, the population of the city has exceeded ten million.
wǒmen我们xūyào需要tǒngjì统计yíxià一下cānjiā参加huìyì会议de的rénshù人数。
Chúng ta cần thống kê (đếm) lại số người tham gia cuộc họp.
We need to count the number of people attending the meeting.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个chūbù初步de的tǒngjì统计jiéguǒ结果。
Đây chỉ là kết quả thống kê sơ bộ.
This is only a preliminary statistical result.
tā他zài在dàxué大学lǐ里shì是xué学tǒngjì统计xué学de的。
Ở đại học anh ấy học ngành Thống kê.
He studied statistics in college.
gōngzuò工作rényuán人员zhèngzài正在máng忙zhe着tǒngjì统计xuǎnpiào选票。
Các nhân viên đang bận rộn thống kê (kiểm) phiếu bầu.
The staff are busy counting the ballots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây