ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统计图表
tǒngjì túbiǎo
Biểu đồ thống kê
Hán việt: thống kế đồ biểu
—

Gợi nhớ

Từ "统计图表" (tǒngjì túbiǎo) mang nghĩa "Biểu đồ thống kê", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

统计图表
tǒngjì túbiǎo
Biểu đồ thống kê
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biểu đồ thống kê
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了tǒngjì统计túbiǎo图表。
Trong biểu mẫu đã ghi biểu đồ thống kê.
Statistical charts are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认tǒngjì统计túbiǎo图表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận biểu đồ thống kê có đúng không.
Please confirm whether the statistical charts are correct.
tǒngjì统计túbiǎo图表xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Biểu đồ thống kê cần được giải thích riêng.
The statistical charts require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây