ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传统
chuántǒng
truyền thống.
Hán việt: truyền thống
个
HSK 4
Danh từTính từ

Gợi nhớ

Những giá trị văn hóa được thế hệ đi trước (亻) chuyên tâm (专) trao truyền lại (传: truyền) và kết nối xuyên suốt như những sợi tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối (统: thống - hệ thống) qua bao đời chính là truyền thống (传统).

Thành phần cấu tạo

传统
chuántǒng
truyền thống
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:truyền thống.
Ví dụ (5)
chūnjié春节shì是zhōnghuámínzú中华民族zuì最zhòngyào重要de的chuántǒng传统jiérì节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.
The Spring Festival is the most important traditional festival of the Chinese nation.
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬yōuxiù优秀de的wénhuà文化chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống văn hóa ưu tú.
We should inherit and carry forward our fine cultural traditions.
zūnlǎo'àiyòu尊老爱幼shì是zhèlǐ这里de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Kính già yêu trẻ là truyền thống tốt đẹp ở nơi đây.
Respecting the elderly and caring for the young is a fine tradition here.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法dǎpò打破le了chuántǒng传统。
Cách làm này đã phá vỡ truyền thống.
This approach broke with tradition.
zhè这shì是tāmen他们jiāzú家族de的chuántǒng传统。
Đây là truyền thống của gia tộc bọn họ.
This is their family's tradition.
2
tính từ
Nghĩa:thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).
Ví dụ (5)
zhōngyī中医shì是zhōngguó中国de的chuántǒng传统yīxué医学。
Đông y là y học cổ truyền của Trung Quốc.
Traditional Chinese medicine is China's traditional medicine.
zhè这shì是yí一gè个hěn很chuántǒng传统de的hūnlǐ婚礼。
Đây là một đám cưới rất truyền thống.
This is a very traditional wedding.
tā他de的sīxiǎng思想bǐjiào比较chuántǒng传统,hěn很nán难jiēshòu接受xīn新shìwù事物。
Tư tưởng của ông ấy khá bảo thủ (truyền thống), rất khó tiếp nhận cái mới.
His way of thinking is rather traditional, and he finds it hard to accept new things.
yóuyú由于shòu受chuántǒng传统guānniàn观念de的yǐngxiǎng影响,tā她bù不xiǎng想chūguó出国。
Do chịu ảnh hưởng của quan niệm truyền thống, cô ấy không muốn ra nước ngoài.
Influenced by traditional ideas, she does not want to go abroad.
zhèlǐ这里bǎoliú保留le了hěn很duō多chuántǒng传统jiànzhù建筑。
Ở đây bảo lưu được rất nhiều kiến trúc truyền thống.
Many traditional buildings have been preserved here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây