ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传统节日
chuántǒngjiérì
Lễ hội truyền thống
Hán việt: truyền thống tiết nhật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "传统节日" (chuántǒngjiérì) mang nghĩa "Lễ hội truyền thống", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 节 (jié - tiết): "tiết" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

传统节日
chuántǒngjiérì
Lễ hội truyền thống
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội truyền thống
Ví dụ (3)
zhōngqiūjié中秋节shì是zhōngguó中国chuántǒng传统jiérì节日。
Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
The Mid-Autumn Festival is a traditional Chinese holiday.
chuántǒng传统jiérì节日tǐxiàn体现le了fēngsú风俗xíguàn习惯。
Ngày lễ truyền thống thể hiện phong tục tập quán.
Traditional festivals reflect customs and habits.
xuéxiào学校jǔbàn举办huódòng活动jièshào介绍chuántǒng传统jiérì节日。
Trường tổ chức hoạt động giới thiệu ngày lễ truyền thống.
The school held an event to introduce traditional festivals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây