ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春节宴会
chūnjié yànhuì
Mâm cỗ Tết
Hán việt: xuân tiết yến hội
个, 席
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vào dịp lễ Tết đón mùa xuân (春节 - xuân tiết: bộ Nhật 日 và bộ Thảo 艹), mọi người (人) cùng hội họp (会 - hội) dưới mái nhà ấm cúng (宀) bên bàn tiệc thịnh soạn (宴 - yến), quây quần thưởng thức "mâm cỗ Tết" (春节宴会).

Thành phần cấu tạo

春节宴会
chūnjié yànhuì
Mâm cỗ Tết
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mâm cỗ Tết
Ví dụ (3)
chūnjié春节yànhuì宴会shàng上yǒu有hěn很duō多chuántǒng传统cài菜。
Trên mâm cỗ Tết có nhiều món truyền thống.
There are many traditional dishes at the Spring Festival feast.
yì一jiā家rén人wéi围zhe着chūnjié春节yànhuì宴会liáotiān聊天。
Cả nhà quây quần bên mâm cỗ Tết trò chuyện.
The whole family gathered around the Spring Festival feast and chatted.
tā她wèi为chūnjié春节yànhuì宴会zhǔnbèi准备le了hěn很duō多cài菜。
Cô ấy chuẩn bị nhiều món cho mâm cỗ Tết.
She prepared many dishes for the Spring Festival feast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây