春节宴会
个, 席
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vào dịp lễ Tết đón mùa xuân (春节 - xuân tiết: bộ Nhật 日 và bộ Thảo 艹), mọi người (人) cùng hội họp (会 - hội) dưới mái nhà ấm cúng (宀) bên bàn tiệc thịnh soạn (宴 - yến), quây quần thưởng thức "mâm cỗ Tết" (春节宴会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 春节宴会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mâm cỗ Tết
Ví dụ (3)
春节宴会上有很多传统菜。
Trên mâm cỗ Tết có nhiều món truyền thống.
There are many traditional dishes at the Spring Festival feast.
一家人围着春节宴会聊天。
Cả nhà quây quần bên mâm cỗ Tết trò chuyện.
The whole family gathered around the Spring Festival feast and chatted.
她为春节宴会准备了很多菜。
Cô ấy chuẩn bị nhiều món cho mâm cỗ Tết.
She prepared many dishes for the Spring Festival feast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây