ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春卷
chūnjuǎn
Nem rán
Hán việt: xuân quyển
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng bánh đa nem cuộn tròn (卷 - quyển: bộ Quyển 龹) các loại nhân rau thịt tươi ngon của mùa xuân (春 - xuân: ánh nắng 日 ấm áp) rồi rán vàng giòn tạo nên món "nem rán" (春卷), chả giò.

Thành phần cấu tạo

春卷
chūnjuǎn
Nem rán
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nem rán
Ví dụ (3)
zhè这jiā家fàndiàn饭店de的chūnjuǎn春卷hěn很cuì脆。
Nem rán của nhà hàng này rất giòn.
The spring rolls at this restaurant are very crispy.
māma妈妈zhèngzài正在zhà炸chūnjuǎn春卷。
Mẹ đang rán nem.
Mom is frying spring rolls.
chūnjuǎn春卷yào要chènrè趁热chī吃。
Nem rán nên ăn khi còn nóng.
Spring rolls should be eaten while hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây