ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宴会
yànhuì
yến tiệc, bữa tiệc lớn (thường mang tính chất trang trọng, xã giao).
Hán việt: yến hội
席, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà sang trọng (宀), thực khách thảnh thơi thưởng thức món ngon (妟) (宴: yến - bữa tiệc) và đông đảo mọi người (人) cùng tụ họp trò chuyện rôm rả (云) (会: hội - hội họp) tạo nên một buổi "yến tiệc, tiệc rượu" (宴会) tưng bừng.

Thành phần cấu tạo

宴会
yànhuì
yến tiệc, tiệc rượu, tiệc
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc lớn (thường mang tính chất trang trọng, xã giao).
Ví dụ (5)
wèile为了qìngzhù庆祝gōngsī公司chénglì成立shí十zhōunián周年,wǒmen我们jǔbàn举办le了yì一chǎng场shèngdà盛大de的yànhuì宴会。
Để ăn mừng kỷ niệm 10 năm thành lập công ty, chúng tôi đã tổ chức một bữa yến tiệc hoành tráng.
To celebrate the company's tenth anniversary, we held a grand banquet.
chūxí出席zhè这cì次yànhuì宴会de的dōu都shì是gèjiè各界de的zhīmíng知名rénshì人士。
Tham dự bữa tiệc lần này đều là những nhân vật nổi tiếng trong các giới.
Those attending the banquet were all well-known figures from various fields.
jīnwǎn今晚wǒ我yào要cānjiā参加yí一gè个zhèngshì正式de的shāngwù商务yànhuì宴会,děi得chuān穿xīzhuāng西装。
Tối nay tôi phải tham gia một bữa tiệc thương mại chính thức, phải mặc vest.
I'm attending a formal business banquet tonight, so I need to wear a suit.
zhè这shì是guóyàn国宴,shì是zhuānmén专门zhāodài招待wàiguó外国yuánshǒu元首de的zuìgāo最高guīgé规格yànhuì宴会。
Đây là quốc yến, là bữa tiệc cấp cao nhất chuyên để chiêu đãi nguyên thủ nước ngoài.
This is a state banquet, the highest-level banquet specifically held to entertain foreign heads of state.
yànhuì宴会dàtīng大厅lǐ里dēnghuǒhuīhuáng灯火辉煌,fēicháng非常rènao热闹。
Trong sảnh tiệc đèn đuốc sáng trưng, vô cùng náo nhiệt.
The banquet hall was brilliantly lit and very lively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây