宴
丶丶フ丨フ一一フノ一
10
个; 场
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴).
Thành phần cấu tạo
宴
yến tiệc, bữa tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
Ví dụ (5)
总统昨晚举办了一场盛大的晚宴。
Tổng thống đã tổ chức một bữa tiệc tối trọng thể vào tối qua.
The president hosted a grand banquet last night.
他穿上西装准备去赴宴。
Anh ấy mặc áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
He put on a suit and got ready to attend the banquet.
宴会上有很多美味的食物。
Trong bữa tiệc có rất nhiều thức ăn ngon.
There was a lot of delicious food at the banquet.
公司今晚宴请所有重要客户。
Tối nay công ty mở tiệc chiêu đãi tất cả các khách hàng quan trọng.
The company is hosting a banquet tonight for all its important clients.
他们的婚宴在一家五星级酒店举行。
Tiệc cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn năm sao.
Their wedding banquet was held at a five-star hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây