燕
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chú chim có chiếc đầu nhỏ đội cành cỏ (廿), cái miệng (口) xinh xắn, đôi cánh xòe hai bên (北) và chiếc đuôi chẻ tư (灬) bay về báo xuân, chính là chim én (燕).
Thành phần cấu tạo
燕
chim én; nước Yên
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yàn')
Nghĩa:chim én.
Ví dụ (3)
燕子在屋檐下筑巢。
Chim én làm tổ dưới mái hiên.
Swallows build nests under the eaves.
春天燕子飞回来了。
Mùa xuân chim én bay trở về.
The swallows flew back in spring.
一只小燕停在树枝上。
Một con én nhỏ đậu trên cành cây.
A little swallow perched on the branch.
2
danh từ riêng (đọc 'yān')
Nghĩa:chim én; nước Yên
Ví dụ (3)
燕国是战国七雄之一。
Nước Yên là một trong Chiến Quốc thất hùng.
The State of Yan was one of the Seven Warring States.
古代燕地在北方。
Vùng đất Yên thời cổ ở phía bắc.
In ancient times, the Yan region was in the north.
他研究燕文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa nước Yên.
He studies the culture of the Yan state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây