ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燕
yàn / yān
chim én.
Hán việt: yến
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chú chim có chiếc đầu nhỏ đội cành cỏ (廿), cái miệng (口) xinh xắn, đôi cánh xòe hai bên (北) và chiếc đuôi chẻ tư (灬) bay về báo xuân, chính là chim én (燕).

Thành phần cấu tạo

燕
yàn / yān
chim én; nước Yên
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yàn')
Nghĩa:chim én.
Ví dụ (3)
yànzi燕子zài在wūyán屋檐xià下zhùcháo筑巢。
Chim én làm tổ dưới mái hiên.
Swallows build nests under the eaves.
chūntiān春天yànzi燕子fēi飞huílái回来le了。
Mùa xuân chim én bay trở về.
The swallows flew back in spring.
yì一zhī只xiǎo小yàn燕tíng停zài在shùzhī树枝shàng上。
Một con én nhỏ đậu trên cành cây.
A little swallow perched on the branch.
2
danh từ riêng (đọc 'yān')
Nghĩa:chim én; nước Yên
Ví dụ (3)
yàn燕guó国shì是zhànguóqīxióng战国七雄zhīyī之一。
Nước Yên là một trong Chiến Quốc thất hùng.
The State of Yan was one of the Seven Warring States.
gǔdài古代yàn燕dì地zài在běifāng北方。
Vùng đất Yên thời cổ ở phía bắc.
In ancient times, the Yan region was in the north.
tā他yánjiū研究yàn燕wénhuà文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa nước Yên.
He studies the culture of the Yan state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây