ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燕窝
yànwō
tổ yến, yến sào
Hán việt: yến oa
—

Gợi nhớ

Từ "燕窝" (yànwō) mang nghĩa "tổ yến, yến sào", kết hợp bởi 燕 (yàn / yān - yến): "chim én" + 窝 (wō - oa): "tổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 燕: Chú chim có chiếc đầu nhỏ đội cành cỏ (廿), cái miệng (口) xinh xắn, đôi cánh xòe hai bên (北) và chiếc đuôi chẻ tư (灬) bay về báo xuân, chính là chim én (燕). • Chữ 窝: Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝).

Thành phần cấu tạo

燕窝
yànwō
tổ yến, yến sào
燕
yàn / yān • yến
chim én
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)
窝
wō • oa
tổ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ yến, yến sào
Ví dụ (3)
yànwō燕窝bèi被rènwéi认为shì是yì一zhǒng种jíjù极具yíngyǎng营养jiàzhí价值de的zībǔpǐn滋补品。
Tổ yến được coi là một loại thực phẩm bổ dưỡng cực kỳ có giá trị dinh dưỡng.
Bird's nest is considered a tonic of great nutritional value.
māma妈妈jīntiān今天dùn炖le了bīngtáng冰糖yànwō燕窝gěi给wǒ我hē喝。
Hôm nay mẹ chưng tổ yến đường phèn cho tôi uống.
Mom stewed bird's nest with rock sugar for me to drink today.
cǎijí采集tiānrán天然yànwō燕窝shì是yí一xiàng项fēicháng非常wēixiǎn危险de的gōngzuò工作。
Khai thác tổ yến tự nhiên là một công việc rất nguy hiểm.
Harvesting natural bird's nests is a very dangerous job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây