ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窝囊
wō nang
hèn nhát
Hán việt: oa nang
—

Gợi nhớ

Từ "窝囊" (wō nang) mang nghĩa "hèn nhát", kết hợp bởi 窝 (wō - oa): "tổ" + 囊 (náng / nāng - nang): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窝: Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝). • Chữ 囊: Hình chiếc bao vải thắt miệng ở trên nhưng phình rộng ở giữa để gói ghém và cất giữ nhiều đồ đạc chính là cái túi, cái bao (囊).

Thành phần cấu tạo

窝囊
wō nang
hèn nhát
窝
wō • oa
tổ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)
囊
náng / nāng • nang
túi
囊
Bộ Nang
Hình cái túi đựng đồ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hèn nhát
Ví dụ (3)
tā他shòu受le了qì气yě也bù不gǎn敢kēngshēng吭声,zhēn真wōnāng窝囊。
Anh ta bị bắt nạt mà không dám hé răng một lời, thật hèn nhát.
He didn't even dare utter a word after being bullied—how spineless.
bèi被biérén别人zhème这么qīfu欺负,tā他xīnlǐ心里gǎndào感到shífēn十分wōnāng窝囊。
Bị người khác bắt nạt như vậy, trong lòng anh ấy cảm thấy vô cùng uất ức.
Being bullied like this by others made him feel deeply frustrated and humiliated.
tā他bù不xiǎng想zuò做yí一gè个yíbèizi一辈子wōnāng窝囊de的rén人。
Anh ấy không muốn làm một kẻ vô dụng suốt đời.
He doesn't want to be a cowardly, good-for-nothing person his whole life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây