囊
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
22
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hình chiếc bao vải thắt miệng ở trên nhưng phình rộng ở giữa để gói ghém và cất giữ nhiều đồ đạc chính là cái túi, cái bao (囊).
Thành phần cấu tạo
囊
túi, bao; yếu ớt/vụng về trong khẩu ngữ
囊
Bộ Nang
Hình cái túi đựng đồ
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'náng')
Nghĩa:túi, bao, nang.
Ví dụ (3)
他把钱放进皮囊里。
Anh ấy bỏ tiền vào túi da.
He put the money into the leather pouch.
这个药囊要随身带着。
Túi thuốc này cần mang theo bên mình.
You should carry this medicine pouch with you.
胆囊出了问题要检查。
Túi mật có vấn đề thì cần kiểm tra.
If there is a problem with the gallbladder, it needs to be examined.
2
tính từ (đọc 'nāng')
Nghĩa:yếu ớt, vụng về trong phương ngữ/khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
他做事有点囊。
Anh ấy làm việc hơi vụng yếu.
He is a bit spineless in how he handles things.
别这么囊,要大胆一点。
Đừng yếu thế như vậy, hãy mạnh dạn hơn.
Don't be so timid; be a little bolder.
这个队表现得太囊了。
Đội này biểu hiện quá yếu.
This team performed too weakly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây