ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花粉囊
huāfěnnáng
Bao phấn
Hán việt: hoa phấn nang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花粉囊" (huāfěnnáng) nghĩa là "Bao phấn", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 粉 (fěn): Bột + 囊 (náng / nāng): túi.

Thành phần cấu tạo

花粉囊
huāfěnnáng
Bao phấn
艹
化
米
分
囊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bao phấn
Ví dụ (3)
huāfěnnáng花粉囊lǐ里yǒu有xǔduō许多huāfěn花粉。
Trong bao phấn có nhiều phấn hoa.
There is a lot of pollen inside the pollen sac.
xuésheng学生guānchá观察huāfěnnáng花粉囊de的xíngzhuàng形状。
Học sinh quan sát hình dạng của bao phấn.
The students observed the shape of the pollen sac.
huāfěnnáng花粉囊shì是xióngruǐ雄蕊de的yí一bù部fèn分。
Bao phấn là một phần của nhị hoa.
The pollen sac is a part of the stamen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây