花粉囊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花粉囊" (huāfěnnáng) nghĩa là "Bao phấn", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 粉 (fěn): Bột + 囊 (náng / nāng): túi.
Thành phần cấu tạo
花粉囊
Bao phấn
艹
化
米
分
囊
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bao phấn
Ví dụ (3)
花粉囊里有许多花粉。
Trong bao phấn có nhiều phấn hoa.
There is a lot of pollen inside the pollen sac.
学生观察花粉囊的形状。
Học sinh quan sát hình dạng của bao phấn.
The students observed the shape of the pollen sac.
花粉囊是雄蕊的一部分。
Bao phấn là một phần của nhị hoa.
The pollen sac is a part of the stamen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây