ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杏花
xìnghuā
Hoa mơ, hoa hạnh
Hán việt: hạnh hoa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những bông hoa (花 - hoa: bộ Thảo 艹) bung nở trắng hồng trên cành cây gỗ (木) chuyên kết ra thứ quả chua ngọt cho miệng thưởng thức (口 -> 杏 - hạnh) chính là vẻ đẹp thanh khiết của "hoa mơ, hoa hạnh" (杏花).

Thành phần cấu tạo

杏花
xìnghuā
Hoa mơ, hoa hạnh
杏
xìng • hạnh
Quả mơ
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa mơ, hoa hạnh
Ví dụ (3)
chūntiān春天,yuànzi院子lǐ里de的xìnghuā杏花kāi开le了。
Mùa xuân, hoa mơ trong sân đã nở.
In spring, the apricot blossoms in the yard bloomed.
xìnghuā杏花de的yánsè颜色hěn很dàn淡。
Màu hoa mơ rất nhạt.
The color of the apricot blossoms is very pale.
tā她pāi拍le了jǐ几zhāng张xìnghuā杏花de的zhàopiān照片。
Cô ấy chụp vài bức ảnh hoa mơ.
She took a few photos of the apricot blossoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây