ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西兰花
xīlánhuā
Bông cải xanh
Hán việt: tây lan hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "西兰花" (xīlánhuā) nghĩa là "Bông cải xanh", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 兰 (lán): Lan + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

西兰花
xīlánhuā
Bông cải xanh
西
丷
三
艹
化

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông cải xanh
Ví dụ (3)
háizi孩子bú不tài太xǐhuan喜欢chī吃xīlánhuā西兰花。
Đứa trẻ không thích ăn bông cải xanh lắm.
The child doesn't really like eating broccoli.
xīlánhuā西兰花kěyǐ可以zhēng蒸zhe着chī吃。
Bông cải xanh có thể hấp để ăn.
Broccoli can be steamed to eat.
zhè这pán盘xīlánhuā西兰花yánsè颜色hěn很hǎokàn好看。
Đĩa bông cải xanh này có màu rất đẹp.
This plate of broccoli has a very nice color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây