西
一丨フノフ一
6
东
对
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).
Thành phần cấu tạo
西
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phía Tây, hướng Tây, phương Tây.
Ví dụ (5)
太阳从西边落下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
The sun sets in the west.
一直往西走,你就能看到那个公园。
Cứ đi thẳng về phía Tây, bạn sẽ nhìn thấy công viên đó.
Keep walking west, and you'll see that park.
我想去西安旅游。
Tôi muốn đi du lịch Tây An.
I want to travel to Xi'an.
他对西方文化很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.
He is very interested in Western culture.
火车站位于城市的西南部。
Ga tàu hỏa nằm ở bộ phận phía Tây Nam của thành phố.
The train station is located in the southwestern part of the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây