奚
ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (爫) nắm sợi dây thừng nhỏ (幺) trói người (大) làm nô dịch khiến họ ngơ ngác tự hỏi vì sao, cớ gì (奚).
Thành phần cấu tạo
奚
vì sao, gì; họ Hề
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / danh từ riêng
Nghĩa:vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Ví dụ (5)
奚先生是我们公司的新经理。
Ông Hề là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Xi is the new manager of our company.
她名叫奚梦瑶,是一位著名的模特。
Cô ấy tên là Hề Mộng Dao, là một người mẫu nổi tiếng.
Her name is Xi Mengyao, and she is a famous model.
奚以知其然也?
Dựa vào đâu (tại sao) lại biết được điều đó là như vậy?
How can one know why it is so?
天地之大,吾将奚往?
Trời đất bao la, ta biết đi về đâu?
The world is so vast—where shall I go?
彼奚为而独往?
Tại sao người đó lại đi một mình?
Why does he alone go there?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây