ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奚
xī
vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Hán việt: hề
ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay (爫) nắm sợi dây thừng nhỏ (幺) trói người (大) làm nô dịch khiến họ ngơ ngác tự hỏi vì sao, cớ gì (奚).

Thành phần cấu tạo

奚
xī
vì sao, gì; họ Hề
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ / danh từ riêng
Nghĩa:vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Ví dụ (5)
xī奚xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Hề là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Xi is the new manager of our company.
tā她míngjiào名叫xī奚mèng梦yáo瑶,shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的mótè模特。
Cô ấy tên là Hề Mộng Dao, là một người mẫu nổi tiếng.
Her name is Xi Mengyao, and she is a famous model.
xī奚yǐ以zhī知qí其rán然yě也?
Dựa vào đâu (tại sao) lại biết được điều đó là như vậy?
How can one know why it is so?
tiāndì天地zhī之dà大,wú吾jiāng将xī奚wǎng往?
Trời đất bao la, ta biết đi về đâu?
The world is so vast—where shall I go?
bǐ彼xī奚wèi为ér而dú独wǎng往?
Tại sao người đó lại đi một mình?
Why does he alone go there?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây