ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昔
xī
xưa, ngày xưa
Hán việt: tích
一丨丨一丨フ一一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔).

Thành phần cấu tạo

昔
xī
xưa, ngày xưa
龷
Chữ Củng (cổ)
Thịt phơi chồng chất nhiều lớp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xưa, ngày xưa
Ví dụ (5)
xīrì昔日de的péngyou朋友xiànzài现在yǐjīng已经shīqù失去le了liánxì联系。
Những người bạn ngày xưa giờ đã mất liên lạc.
Friends from the old days have now lost touch.
huíyì回忆wǎngxī往昔,tā他bùjīn不禁liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhớ lại chuyện ngày xưa, anh ấy không kìm được nước mắt.
Recalling the past, he could not help but burst into tears.
wǒmen我们de的jiāxiāng家乡fāzhǎn发展hěn很kuài快,yǐjīng已经shì是jīnfēixībǐ今非昔比le了。
Quê hương của chúng ta phát triển rất nhanh, nay đã khác xưa rồi.
Our hometown has developed rapidly and is no longer what it used to be.
zhè这shì是tā他xī昔nián年zhù住guò过de的lǎo老fángzi房子。
Đây là ngôi nhà cũ ngày xưa anh ấy từng ở.
This is the old house where he lived in years gone by.
fǔ抚jīn今zhuī追xī昔,dàjiā大家gǎnkǎiwànqiān感慨万千。
Ngẫm nay nhớ xưa, mọi người vô cùng cảm khái.
Reflecting on the present and recalling the past, everyone was filled with emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây