昔
一丨丨一丨フ一一
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔).
Thành phần cấu tạo
昔
xưa, ngày xưa
龷
Chữ Củng (cổ)
Thịt phơi chồng chất nhiều lớp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xưa, ngày xưa
Ví dụ (5)
昔日的朋友现在已经失去了联系。
Những người bạn ngày xưa giờ đã mất liên lạc.
Friends from the old days have now lost touch.
回忆往昔,他不禁流下了眼泪。
Nhớ lại chuyện ngày xưa, anh ấy không kìm được nước mắt.
Recalling the past, he could not help but burst into tears.
我们的家乡发展很快,已经是今非昔比了。
Quê hương của chúng ta phát triển rất nhanh, nay đã khác xưa rồi.
Our hometown has developed rapidly and is no longer what it used to be.
这是他昔年住过的老房子。
Đây là ngôi nhà cũ ngày xưa anh ấy từng ở.
This is the old house where he lived in years gone by.
抚今追昔,大家感慨万千。
Ngẫm nay nhớ xưa, mọi người vô cùng cảm khái.
Reflecting on the present and recalling the past, everyone was filled with emotion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây