息
ノ丨フ一一一丶フ丶丶
10
刻
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).
Thành phần cấu tạo
息
hơi thở; nghỉ ngơi; lãi
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:hơi thở; nghỉ ngơi; lãi
Ví dụ (5)
他太累了,需要休息一下。
Anh ấy quá mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút.
He is too tired and needs to rest for a while.
春天的气息越来越浓了。
Hơi thở của mùa xuân ngày càng rõ rệt.
The feeling of spring is growing stronger and stronger.
她无奈地发出一声叹息。
Cô ấy đành bất lực thốt ra một tiếng thở dài.
She let out a sigh helplessly.
跑完马拉松后,他大口地喘息着。
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy thở hổn hển từng ngụm lớn.
After finishing the marathon, he was panting heavily.
请您息怒,这只是一场误会。
Xin ngài hãy nguôi giận, đây chỉ là một sự hiểu lầm.
Please calm down; this is just a misunderstanding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây