ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
息
xī
hơi thở; nghỉ ngơi; lãi
Hán việt: tức
ノ丨フ一一一丶フ丶丶
10
刻
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

息
xī
hơi thở; nghỉ ngơi; lãi
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:hơi thở; nghỉ ngơi; lãi
Ví dụ (5)
tā他tài太lèi累le了,xūyào需要xiūxi休息yíxià一下。
Anh ấy quá mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút.
He is too tired and needs to rest for a while.
chūntiān春天de的qìxī气息yuèláiyuè越来越nóng浓le了。
Hơi thở của mùa xuân ngày càng rõ rệt.
The feeling of spring is growing stronger and stronger.
tā她wúnài无奈de地fāchū发出yì一shēng声tànxī叹息。
Cô ấy đành bất lực thốt ra một tiếng thở dài.
She let out a sigh helplessly.
pǎo跑wán完mǎlāsōng马拉松hòu后,tā他dàkǒu大口de地chuǎnxī喘息zhe着。
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy thở hổn hển từng ngụm lớn.
After finishing the marathon, he was panting heavily.
qǐng请nín您xī息nù怒,zhè这zhǐshì只是yì一chǎng场wùhuì误会。
Xin ngài hãy nguôi giận, đây chỉ là một sự hiểu lầm.
Please calm down; this is just a misunderstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây