ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喘息
chuǎnxī
thở dốc, nghỉ lấy hơi
Hán việt: suyễn tức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喘息" (chuǎnxī) mang nghĩa "thở dốc, nghỉ lấy hơi", kết hợp bởi 喘 (chuǎn - suyễn): "thở hổn hển" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喘: Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

喘息
chuǎnxī
thở dốc, nghỉ lấy hơi
喘
chuǎn • suyễn
thở hổn hển
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thở dốc, nghỉ lấy hơi
Ví dụ (5)
fánzhòng繁重de的gōngzuò工作ràng让tā他lián连chuǎnxī喘息de的shíjiān时间dōu都méiyǒu。没有。
Công việc nặng nhọc khiến anh ấy thậm chí không có cả thời gian để thở phào lấy lại sức.
The heavy workload didn't leave him even a moment to catch his breath.
dírén敌人méiyǒu没有gěi给wǒmen我们rènhé任何chuǎnxī喘息de的jīhuì机会。
Kẻ thù không cho chúng tôi bất kỳ cơ hội nào để thở phào.
The enemy gave us no chance to catch our breath.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的bēnpǎo奔跑,tā他tíngxià停下lái来dàkǒu大口chuǎnxī喘息。
Sau một thời gian dài chạy bộ, anh ấy dừng lại thở hổn hển để lấy lại sức.
After running for a long time, he stopped to gasp for breath.
zhōumò周末shì是wǒmen我们kěyǐ可以shāowēi稍微chuǎnxī喘息yíxià一下de的shíhou时候。
Cuối tuần là lúc chúng tôi có thể nghỉ ngơi lấy lại sức một chút.
The weekend is when we can relax and catch our breath a little.
jīngguò经过liánxù连续de的jiābān加班,zhè这jǐtiān几天tā他zhōngyú终于dédào得到le了chuǎnxī喘息de的jīhuì机会。
Sau những ngày làm thêm liên tục, mấy hôm nay anh ấy cuối cùng cũng có cơ hội để thở phào nghỉ ngơi.
After working overtime continuously, he finally got a chance to catch his breath these past few days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây