卧床休息
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卧床休息" (wòchuáng xiūxí) mang nghĩa "Nghỉ ngơi trên giường", kết hợp bởi 卧 (wò - ngọa): "nằm" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卧: Người bề tôi (臣) sau giờ chầu mỏi mệt liền khép gối (卩) ngả lưng xuống chiếu nghỉ ngơi, biểu thị tư thế nằm (卧). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).
Thành phần cấu tạo
卧床休息
Nghỉ ngơi trên giường
Hình ảnh:

Phân tích từ 卧床休息
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ ngơi trên giường
Ví dụ (3)
医生建议她卧床休息三天。
Bác sĩ khuyên cô ấy nghỉ ngơi trên giường ba ngày.
The doctor advised her to stay in bed and rest for three days.
手术后需要卧床休息。
Sau phẫu thuật cần nghỉ ngơi trên giường.
Bed rest is required after surgery.
卧床休息期间不要剧烈活动。
Trong thời gian nghỉ trên giường đừng vận động mạnh.
Do not engage in strenuous activity during bed rest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây