ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卧床休息
wòchuáng xiūxí
Nghỉ ngơi trên giường
Hán việt: ngọa sàng hưu tức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卧床休息" (wòchuáng xiūxí) mang nghĩa "Nghỉ ngơi trên giường", kết hợp bởi 卧 (wò - ngọa): "nằm" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卧: Người bề tôi (臣) sau giờ chầu mỏi mệt liền khép gối (卩) ngả lưng xuống chiếu nghỉ ngơi, biểu thị tư thế nằm (卧). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

卧床休息
wòchuáng xiūxí
Nghỉ ngơi trên giường
卧
wò • ngọa
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ ngơi trên giường
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiànyì建议tā她wòchuáng卧床xiūxi休息sāntiān三天。
Bác sĩ khuyên cô ấy nghỉ ngơi trên giường ba ngày.
The doctor advised her to stay in bed and rest for three days.
shǒushù手术hòu后xūyào需要wòchuáng卧床xiūxi休息。
Sau phẫu thuật cần nghỉ ngơi trên giường.
Bed rest is required after surgery.
wòchuáng卧床xiūxi休息qījiān期间búyào不要jùliè剧烈huódòng活动。
Trong thời gian nghỉ trên giường đừng vận động mạnh.
Do not engage in strenuous activity during bed rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây