卧
一丨フ一丨フ丨丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người bề tôi (臣) sau giờ chầu mỏi mệt liền khép gối (卩) ngả lưng xuống chiếu nghỉ ngơi, biểu thị tư thế nằm (卧).
Thành phần cấu tạo
卧
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nằm
Ví dụ (5)
猫卧在沙发上睡着了。
Con mèo nằm ngủ trên ghế sofa.
The cat lay on the sofa and fell asleep.
医生让他卧床休息几天。
Bác sĩ dặn anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi vài ngày.
The doctor told him to stay in bed and rest for a few days.
他仰卧在草地上看星星。
Anh ấy nằm ngửa trên bãi cỏ ngắm sao.
He lay on his back on the grass, looking at the stars.
她俯卧在床上看书。
Cô ấy nằm sấp trên giường đọc sách.
She lay on her stomach on the bed, reading a book.
不要卧着看手机,对眼睛不好。
Đừng nằm xem điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Don't lie down while looking at your phone; it's bad for your eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây