ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莴
wō
Rau xà lách, cây diếp
Hán việt: oa
一丨丨丨フ一丨フノ丶
10
—

Gợi nhớ

Loài rau xanh thuộc họ cỏ (艹) có lá cuộn từng lớp tròn (呙) giòn ngọt dùng trộn dầu giấm chính là rau xà lách, cây diếp (莴).

Thành phần cấu tạo

莴
wō
Rau xà lách, cây diếp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rau xà lách, cây diếp
Ví dụ (3)
māma妈妈mǎi买le了yì一bǎ把xīnxiān新鲜de的wōjù莴苣。
Mẹ đã mua một bó rau xà lách tươi.
Mom bought a bunch of fresh lettuce.
liángbàn凉拌wō莴sǔn笋kǒugǎn口感fēicháng非常shuǎngcuì爽脆。
Rau diếp ngồng trộn nộm ăn rất giòn mát.
Cold-mixed stem lettuce has a very crispy texture.
wōjù莴苣hányǒu含有fēngfù丰富de的shuǐfèn水分hé和wéishēngsù维生素。
Rau xà lách chứa lượng nước và vitamin phong phú.
Lettuce contains rich water and vitamins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây