ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主卧
zhǔwò
Phòng ngủ chính / Master bedroom
Hán việt: chủ ngọa
—

Gợi nhớ

Từ "主卧" (zhǔwò) mang nghĩa "Phòng ngủ chính / Master bedroom", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 卧 (wò - ngọa): "nằm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 卧: Người bề tôi (臣) sau giờ chầu mỏi mệt liền khép gối (卩) ngả lưng xuống chiếu nghỉ ngơi, biểu thị tư thế nằm (卧).

Thành phần cấu tạo

主卧
zhǔwò
Phòng ngủ chính / Master bedroom
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
卧
wò • ngọa
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng ngủ chính / Master bedroom
Ví dụ (3)
zhè这tào套sānjūshì三居室de的zhǔwò主卧cháonán朝南,bìngqiě并且dàiyǒu带有yí一gè个dúlì独立de的wèiyù卫浴hé和yīmàojiān衣帽间。
Phòng ngủ chính của căn hộ ba phòng ngủ này hướng nam, đồng thời được trang bị phòng tắm và phòng thay đồ độc lập.
The master bedroom of this three-bedroom apartment faces south and comes with an en-suite bathroom and a walk-in closet.
zhǔwò主卧de的shèjì设计fēnggé风格yǐ以wēnxīn温馨shūshì舒适wéizhǔ为主,cǎiyòng采用le了géyīn隔音xiàoguǒ效果hǎo好de的shuāngcéng双层ménchuāng门窗。
Phong cách thiết kế của phòng ngủ chính chủ yếu là ấm áp thoải mái, sử dụng hệ thống cửa kính hai lớp cách âm tốt.
The design style of the master bedroom focuses on warmth and comfort, featuring double-glazed windows and doors with good soundproofing.
zhuāngxiū装修shí时,wǒmen我们juédìng决定zài在zhǔwò主卧pūshè铺设jiǎo脚gǎn感gènghǎo更好de的shí实mù木fùhé复合dìbǎn地板。
Khi làm nội thất, chúng tôi quyết định lát sàn gỗ công nghiệp cao cấp mang lại cảm giác êm chân hơn ở phòng ngủ chính.
During renovation, we decided to lay engineered wood flooring in the master bedroom for a more comfortable feel underfoot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây