ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
店主
diànzhǔ
Chủ cửa hàng
Hán việt: điếm chủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "店主" (diànzhǔ) nghĩa là "Chủ cửa hàng", ghép bởi: 店 (diàn): Cửa hàng + 主 (zhǔ): chủ.

Thành phần cấu tạo

店主
diànzhǔ
Chủ cửa hàng
广
占
丶
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ cửa hàng
Ví dụ (3)
diànzhǔ店主rèqíng热情de地zhāohu招呼kèrén客人。
Chủ cửa hàng nhiệt tình chào khách.
The shopkeeper warmly greeted the customers.
zhè这wèi位diànzhǔ店主hěn很huì会zuò做shēngyì生意。
Chủ cửa hàng này rất biết kinh doanh.
This shopkeeper is very good at doing business.
diànzhǔ店主bǎ把xīn新huò货bǎi摆zài在ménkǒu门口。
Chủ cửa hàng bày hàng mới ở cửa.
The shopkeeper displayed the new goods at the entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây