ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
店
diàn
Cửa hàng
Hán việt: điếm
丶一ノ丨一丨フ一
8
家
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

店
diàn
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家diàn店de的yīfu衣服hěn很hǎokàn好看。
Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
The clothes in this shop are very attractive.
wǒ我xiǎngkāi想开yì一jiā家kāfēidiàn咖啡店。
Tôi muốn mở một quán cà phê.
I want to open a coffee shop.
qǐngwèn请问fùjìn附近yǒu有biànlìdiàn便利店ma吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
Excuse me, is there a convenience store nearby?
tā他zài在yì一jiā家shūdiàn书店gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở một cửa hàng sách.
He works in a bookstore.
zhè这shì是yì一jiā家xīn新kāi开de的xiédiàn鞋店。
Đây là một cửa hàng giày mới mở.
This is a newly opened shoe store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây