店
丶一ノ丨一丨フ一
8
家
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).
Thành phần cấu tạo
店
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (5)
这家店的衣服很好看。
Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
The clothes in this shop are very attractive.
我想开一家咖啡店。
Tôi muốn mở một quán cà phê.
I want to open a coffee shop.
请问附近有便利店吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
Excuse me, is there a convenience store nearby?
他在一家书店工作。
Anh ấy làm việc ở một cửa hàng sách.
He works in a bookstore.
这是一家新开的鞋店。
Đây là một cửa hàng giày mới mở.
This is a newly opened shoe store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây