ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
店里
diàn lǐ
Cửa hàng
Hán việt: điếm lý
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "店里" (diàn lǐ) nghĩa là "Cửa hàng", ghép bởi: 店 (diàn): Cửa hàng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

店里
diàn lǐ
Cửa hàng
广
占
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (3)
diàn店lǐ里lái来le了hěn很duō多kèrén客人。
Trong cửa hàng có rất nhiều khách đến.
Many customers came into the store.
diàn店lǐ里zhèngzài正在dǎzhé打折。
Trong cửa hàng đang giảm giá.
The store is having a sale right now.
tā她zài在diàn店lǐ里mǎi买le了yí一jiàn件wàitào外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác trong cửa hàng.
She bought a coat in the store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây