店里
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "店里" (diàn lǐ) nghĩa là "Cửa hàng", ghép bởi: 店 (diàn): Cửa hàng + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
店里
Cửa hàng
广
占
田
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 店里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (3)
店里来了很多客人。
Trong cửa hàng có rất nhiều khách đến.
Many customers came into the store.
店里正在打折。
Trong cửa hàng đang giảm giá.
The store is having a sale right now.
她在店里买了一件外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác trong cửa hàng.
She bought a coat in the store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây