ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商店助理
shāngdiàn zhùlǐ
Nhân viên bán hàng
Hán việt: thương điếm trợ lý
间, 家, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商店助理" (shāngdiàn zhùlǐ) nghĩa là "Nhân viên bán hàng", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 店 (diàn): Cửa hàng + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

商店助理
shāngdiàn zhùlǐ
Nhân viên bán hàng
亠
丷
冏
广
占
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên bán hàng
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店zhùlǐ助理bāng帮wǒ我zhǎo找chǐmǎ尺码。
Nhân viên cửa hàng giúp tôi tìm kích cỡ.
The shop assistant helped me find my size.
zhè这míng名shāngdiàn商店zhùlǐ助理hěn很rèqíng热情。
Nhân viên bán hàng này rất nhiệt tình.
This shop assistant is very enthusiastic.
shāngdiàn商店zhùlǐ助理zhěnglǐ整理huòjià货架。
Nhân viên cửa hàng sắp xếp kệ hàng.
The shop assistant organizes the shelves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây