商
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
11
个, 座
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).
Thành phần cấu tạo
商
buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Ví dụ (5)
他是一个非常成功的商人。
Anh ấy là một thương nhân vô cùng thành công.
He is a very successful businessman.
这个城市的商业非常发达。
Thương mại của thành phố này rất phát triển.
Commerce in this city is very developed.
超市里刚刚上架了很多新商品。
Trong siêu thị vừa mới lên kệ rất nhiều hàng hóa (thương phẩm) mới.
The supermarket has just put a lot of new products on the shelves.
我要去前面的商店买一瓶水。
Tôi muốn đến cửa hàng phía trước mua một chai nước.
I'm going to the shop up ahead to buy a bottle of water.
周末我们一起去商场购物吧。
Cuối tuần chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua sắm nhé.
Let's go shopping at the mall together this weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây