ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情商
qíngshāng
EQ, chỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc (khả năng kiểm soát cảm xúc và xử lý các mối quan hệ xã hội).
Hán việt: tình thương
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "情商" (qíngshāng) mang nghĩa "Trí tuệ cảm xúc", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

情商
qíngshāng
Trí tuệ cảm xúc
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:EQ, chỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc (khả năng kiểm soát cảm xúc và xử lý các mối quan hệ xã hội).
Ví dụ (5)
zài在xiàndài现代zhíchǎng职场zhōng中,qíngshāng情商wǎngwǎng往往bǐ比zhìshāng智商gèng更zhòngyào重要。
Trong môi trường công sở hiện đại, EQ thường quan trọng hơn IQ.
In the modern workplace, emotional intelligence is often more important than IQ.
tā他shì是yí一gè个qíngshāng情商hěn很gāo高de的rén人,dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢gēn跟tā他liáotiān聊天。
Anh ấy là một người có EQ rất cao, mọi người đều thích trò chuyện với anh ấy.
He has high emotional intelligence, and everyone enjoys chatting with him.
shuōhuà说话shì是yì一mén门yìshù艺术,yě也shì是qíngshāng情商de的tǐxiàn体现。
Nói chuyện là một nghệ thuật, cũng là sự thể hiện của trí tuệ cảm xúc.
Speaking is an art, and it also reflects one's emotional intelligence.
suǒwèi所谓qíngshāng情商dī低,jiù就shì是bù不dǒngde懂得huànwèi换位sīkǎo思考,róngyì容易dézuì得罪rén人。
Cái gọi là EQ thấp, chính là không biết đặt mình vào vị trí người khác suy nghĩ, dễ làm mất lòng người ta.
So-called low emotional intelligence means not knowing how to put yourself in others' shoes and easily offending people.
tígāo提高qíngshāng情商de的dìyī第一bù步shì是xuéhuì学会kòngzhì控制zìjǐ自己de的píqi脾气。
Bước đầu tiên để nâng cao EQ là học cách kiểm soát tính khí của bản thân.
The first step to improving emotional intelligence is learning to control your temper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây