ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商人
shāngrén
Doanh nhân
Hán việt: thương nhân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (人) luôn mở miệng bàn bạc dưới mái lầu (商: 亠, 丷, 冏) để tính toán chuyện trao đổi hàng hóa và buôn bán trên thương trường chính là vị "doanh nhân" (商人).

Thành phần cấu tạo

商人
shāngrén
Doanh nhân
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Doanh nhân
Ví dụ (3)
zhè这wèi位shāngrén商人hěn很chénggōng成功。
Doanh nhân này rất thành công.
This businessman is very successful.
shāngrén商人yào要zhòngshì重视xìnyòng信用。
Doanh nhân cần coi trọng uy tín.
Businesspeople must value creditworthiness.
tā他fùqīn父亲shì是běndì本地shāngrén商人。
Bố anh ấy là doanh nhân địa phương.
His father is a local businessman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây