商人
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) luôn mở miệng bàn bạc dưới mái lầu (商: 亠, 丷, 冏) để tính toán chuyện trao đổi hàng hóa và buôn bán trên thương trường chính là vị "doanh nhân" (商人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Doanh nhân
Ví dụ (3)
这位商人很成功。
Doanh nhân này rất thành công.
This businessman is very successful.
商人要重视信用。
Doanh nhân cần coi trọng uy tín.
Businesspeople must value creditworthiness.
他父亲是本地商人。
Bố anh ấy là doanh nhân địa phương.
His father is a local businessman.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây