人们
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh từng con người đứng thẳng nương tựa vào nhau (人: nhân - người) cùng đông đảo những người (亻) nối bước đi qua cánh cửa lớn (门) (们: môn - hậu tố số nhiều) tạo nên cộng đồng "mọi người, người dân" (人们).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (plural)
Nghĩa:mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Ví dụ (5)
人们常说:“时间就是金钱”。
Người ta (mọi người) thường nói: "Thời gian là vàng bạc".
People often say, "Time is money."
这里的人们非常热情好客。
Người dân ở đây vô cùng nhiệt tình và hiếu khách.
The people here are very warm and hospitable.
节日里,人们都穿着新衣服。
Vào ngày lễ, mọi người đều mặc quần áo mới.
During festivals, people all wear new clothes.
随着生活水平的提高,人们的要求也变高了。
Cùng với sự nâng cao của mức sống, yêu cầu của mọi người cũng trở nên cao hơn.
As living standards improve, people's expectations have also risen.
人们开始意识到环保的重要性。
Mọi người bắt đầu ý thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
People have begun to realize the importance of environmental protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây