ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人们
rénmen
mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Hán việt: nhân môn
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình ảnh từng con người đứng thẳng nương tựa vào nhau (人: nhân - người) cùng đông đảo những người (亻) nối bước đi qua cánh cửa lớn (门) (们: môn - hậu tố số nhiều) tạo nên cộng đồng "mọi người, người dân" (人们).

Thành phần cấu tạo

人们
rénmen
mọi người, người dân
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (plural)
Nghĩa:mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Ví dụ (5)
rénmen人们cháng常shuō说:“shíjiān时间jiù就shì是jīnqián金钱”。
Người ta (mọi người) thường nói: "Thời gian là vàng bạc".
People often say, "Time is money."
zhèlǐ这里de的rénmen人们fēicháng非常rèqíng热情hàokè好客。
Người dân ở đây vô cùng nhiệt tình và hiếu khách.
The people here are very warm and hospitable.
jiérì节日lǐ里,rénmen人们dōu都chuān穿zhe着xīn新yīfu衣服。
Vào ngày lễ, mọi người đều mặc quần áo mới.
During festivals, people all wear new clothes.
suízhe随着shēnghuó生活shuǐpíng水平de的tígāo提高,rénmen人们de的yāoqiú要求yě也biàn变gāo高le了。
Cùng với sự nâng cao của mức sống, yêu cầu của mọi người cũng trở nên cao hơn.
As living standards improve, people's expectations have also risen.
rénmen人们kāishǐ开始yìshí意识dào到huánbǎo环保de的zhòngyàoxìng重要性。
Mọi người bắt đầu ý thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
People have begun to realize the importance of environmental protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây