ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人
rén
người, con người.
Hán việt: nhân
ノ丶
2
个, 位
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

人
rén
người, con người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:người, con người.
Ví dụ (5)
nǐ你shì是nǎ哪guórén国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
zhèlǐ这里yǒu有hěn很duō多rén人。
Ở đây có rất nhiều người.
There are many people here.
rénrén人人píngděng平等。
Mọi người đều bình đẳng.
Everyone is equal.
nà那gè个rén人shì是shéi谁?
Người kia là ai?
Who is that person?
hǎorén好人yìshēng一生píng'ān平安。
Người tốt cả đời bình an.
May good people live a peaceful life.
2
danh từ (personality, character)
Nghĩa:nhân cách, cách làm người.
Ví dụ (2)
xiān先zuòrén做人,hòu后zuòshì做事。
Học làm người trước, rồi mới làm việc.
First learn to be a good person, then learn to do things.
tā他rén人hěn很hǎo好。
Con người anh ấy rất tốt (tính cách tốt).
He is very nice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây