人
ノ丶
2
个, 位
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
人
người, con người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Hình ảnh:


Từ ghép (51)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:người, con người.
Ví dụ (5)
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
这里有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
There are many people here.
人人平等。
Mọi người đều bình đẳng.
Everyone is equal.
那个人是谁?
Người kia là ai?
Who is that person?
好人一生平安。
Người tốt cả đời bình an.
May good people live a peaceful life.
2
danh từ (personality, character)
Nghĩa:nhân cách, cách làm người.
Ví dụ (2)
先做人,后做事。
Học làm người trước, rồi mới làm việc.
First learn to be a good person, then learn to do things.
他人很好。
Con người anh ấy rất tốt (tính cách tốt).
He is very nice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây