人民
个
HSK 1-2 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi con người đứng nương tựa vào nhau (人: nhân) cùng hợp thành cộng đồng trăm họ đông đúc vươn lên mạnh mẽ (民: dân), tạo nên sức mạnh của "nhân dân, người dân" (人民).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人民
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân dân, người dân (tập thể).
Ví dụ (5)
为人民服务。
Phục vụ nhân dân (Khẩu hiệu nổi tiếng).
Serve the people.
中国是一个人民共和国。
Trung Quốc là một nước cộng hòa nhân dân.
China is a people's republic.
人民的生活水平越来越高。
Mức sống của nhân dân ngày càng cao.
The people's standard of living is getting higher and higher.
他是人民的英雄。
Anh ấy là người anh hùng của nhân dân.
He is a hero of the people.
这首歌表达了人民的心声。
Bài hát này đã thể hiện tiếng lòng của người dân.
This song expresses the voice of the people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây