民
フ一丨一フ
5
位, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).
Thành phần cấu tạo
民
dân, người dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dân, người dân
Ví dụ (5)
中国人民很友好。
Nhân dân Trung Quốc rất thân thiện.
The Chinese people are very friendly.
他是一个勤劳的农民。
Anh ấy là một người nông dân chăm chỉ.
He is a hardworking farmer.
市民们对这个新政策很满意。
Người dân thành phố rất hài lòng với chính sách mới này.
The citizens are very satisfied with this new policy.
这里的居民生活得很幸福。
Cư dân ở đây sống rất hạnh phúc.
The residents here live very happily.
中华民族有着悠久的历史。
Dân tộc Trung Hoa có một bề dày lịch sử lâu đời.
The Chinese nation has a long history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây