ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悯
mǐn
Thương cảm, đồng cảm
Hán việt: mẫn
丶丶丨丶丨フ丶一ノ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tấm lòng trắc ẩn (忄) nghe tiếng than khóc nơi cửa nhà có tang thương (闵) liền dâng trào niềm thương cảm, đồng cảm (悯).

Thành phần cấu tạo

悯
mǐn
Thương cảm, đồng cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
闵
Chữ Mẫn
Thương xót, lo âu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thương cảm, đồng cảm
Ví dụ (5)
kàndào看到nà那gè个liúlàng流浪de的háizi孩子,wǒ我xīnzhōng心中yǒngqǐ涌起le了yìsī一丝liánmǐn怜悯。
Nhìn thấy đứa trẻ lang thang đó, trong lòng tôi trào dâng một chút thương cảm.
Seeing that homeless child, I felt a pang of pity in my heart.
tā他de的yǎnzhōng眼中shǎnshuò闪烁zhe着bēi悲mǐn悯de的guāngmáng光芒。
Trong ánh mắt anh ấy lấp lánh tia sáng của sự đồng cảm.
His eyes shimmered with compassion.
zhè这wèi位zuòjiā作家yǒu有zhe着bēi悲tiān天mǐn悯rén人de的qínghuái情怀。
Vị nhà văn này mang một tâm hồn xót xa thương cảm cho số phận con người.
This writer possesses a deep humanitarian compassion.
wǒmen我们bù不xūyào需要nǐ你de的liánmǐn怜悯,zhǐ只xūyào需要gōngpíng公平de的duìdài对待。
Chúng tôi không cần sự thương hại của bạn, chỉ cần được đối xử công bằng.
We do not need your pity; we only ask to be treated fairly.
púsà菩萨yǐ以āi哀mǐn悯zhī之xīn心dù度huà化zhòng众shēng生。
Bồ tát dùng lòng thương cảm để độ hóa chúng sinh.
The Bodhisattva guides sentient beings with a heart of compassion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây