敏
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶
11
类
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏).
Thành phần cấu tạo
敏
Nhạy bén, nhanh nhẹn
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhạy bén, nhanh nhẹn
Ví dụ (5)
猴子的动作非常敏捷。
Động tác của con khỉ vô cùng nhanh nhẹn.
The monkey's movements are very agile.
他具有敏锐的观察力。
Anh ấy có óc quan sát rất nhạy bén.
He has keen powers of observation.
她对这个问题很敏感。
Cô ấy rất nhạy cảm với vấn đề này.
She is very sensitive to this issue.
那个男孩既聪明又机敏。
Cậu bé đó vừa thông minh vừa nhanh nhạy.
That boy is both smart and quick-witted.
狗的嗅觉十分灵敏。
Khứu giác của loài chó cực kỳ nhạy bén.
A dog's sense of smell is extremely keen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây