ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敏
mǐn
Nhạy bén, nhanh nhẹn
Hán việt: mẫn
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶
11
类
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏).

Thành phần cấu tạo

敏
mǐn
Nhạy bén, nhanh nhẹn
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhạy bén, nhanh nhẹn
Ví dụ (5)
hóuzi猴子de的dòngzuò动作fēicháng非常mǐnjié敏捷。
Động tác của con khỉ vô cùng nhanh nhẹn.
The monkey's movements are very agile.
tā他jùyǒu具有mǐnruì敏锐de的guānchá观察lì力。
Anh ấy có óc quan sát rất nhạy bén.
He has keen powers of observation.
tā她duì对zhè这gè个wèntí问题hěn很mǐngǎn敏感。
Cô ấy rất nhạy cảm với vấn đề này.
She is very sensitive to this issue.
nà那gè个nánhái男孩jì既cōngming聪明yòu又jīmǐn机敏。
Cậu bé đó vừa thông minh vừa nhanh nhạy.
That boy is both smart and quick-witted.
gǒu狗de的xiùjué嗅觉shífēn十分língmǐn灵敏。
Khứu giác của loài chó cực kỳ nhạy bén.
A dog's sense of smell is extremely keen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây