防敏试纸
—
Gợi nhớ
Từ "防敏试纸" (fángmǐn shìzhǐ) mang nghĩa "Giấy thử độ dị ứng da", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 试 (shì - thí): "thử" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
防敏试纸
Giấy thử độ dị ứng da
Phân tích từ 防敏试纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy thử độ dị ứng da
Ví dụ (3)
在使用新型美发染剂前,先用防敏试纸贴在手臂内侧测一下。
Trước khi dùng thuốc nhuộm tóc loại mới, hãy dùng giấy thử dị ứng dán vào mặt trong cánh tay để kiểm tra trước.
Before using a new hair dye, apply an allergy test strip to the inside of your arm to test it first.
美容院会为新顾客提供防敏试纸服务,以确保项目安全。
Thẩm mỹ viện sẽ cung cấp dịch vụ thử dị ứng bằng miếng dán thử cho khách hàng mới để bảo đảm an toàn liệu trình.
Beauty salons provide allergy test strip services for new customers to ensure the safety of treatments.
观察防敏试纸的颜色变化可以判断皮肤是否对该产品产生排斥。
Quan sát sự thay đổi màu sắc của giấy thử dị ứng có thể phán đoán xem da có bị phản ứng bài xích với sản phẩm đó không.
Observing the color change on the allergy test strip can determine whether the skin has an adverse reaction to the product.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây