ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防风衣
fángfēngyī
Áo gió, áo khoác chống gió
Hán việt: phòng phong y
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "防风衣" (fángfēngyī) nghĩa là "Áo gió, áo khoác chống gió", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 风 (fēng): gió + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

防风衣
fángfēngyī
Áo gió, áo khoác chống gió
阝
方
几
乂
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo gió, áo khoác chống gió
Ví dụ (3)
shān山shàng上fēng风dà大,yào要chuān穿fáng防fēngyī风衣。
Trên núi gió lớn, cần mặc áo gió.
It is windy on the mountain, so you need to wear a windbreaker.
zhè这jiàn件fáng防fēngyī风衣hěn很qīng轻。
Chiếc áo gió này rất nhẹ.
This windbreaker is very light.
tā他bǎ把fáng防fēngyī风衣fàngjìn放进bēibāo背包。
Anh ấy bỏ áo gió vào ba lô.
He put the windbreaker into his backpack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây