大风
场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大风" (dàfēng) nghĩa là "Gió lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 风 (fēng): gió.
Thành phần cấu tạo
大风
Gió lớn
大
几
乂
Hình ảnh:

Phân tích từ 大风
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gió lớn
Ví dụ (3)
外面刮着大风。
Bên ngoài đang có gió lớn.
A strong wind is blowing outside.
大风把树枝吹断了。
Gió lớn thổi gãy cành cây.
The strong wind blew the branches off.
今天有大风预警。
Hôm nay có cảnh báo gió lớn.
There is a high wind warning today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây