ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大风
dàfēng
Gió lớn
Hán việt: đại phong
场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大风" (dàfēng) nghĩa là "Gió lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 风 (fēng): gió.

Thành phần cấu tạo

大风
dàfēng
Gió lớn
大
几
乂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gió lớn
Ví dụ (3)
wàimiàn外面guā刮zhe着dàfēng大风。
Bên ngoài đang có gió lớn.
A strong wind is blowing outside.
dàfēng大风bǎ把shùzhī树枝chuī吹duàn断le了。
Gió lớn thổi gãy cành cây.
The strong wind blew the branches off.
jīntiān今天yǒu有dàfēng大风yùjǐng预警。
Hôm nay có cảnh báo gió lớn.
There is a high wind warning today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây