ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大学
dàxué
trường đại học.
Hán việt: đại học
所
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大学" (dàxué) nghĩa là "đại học, trường đại học", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

大学
dàxué
đại học, trường đại học
大
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường đại học.
Ví dụ (5)
wǒ我kǎoshàng考上le了dàxué大学。
Tôi đã thi đỗ đại học.
I was admitted to university.
tā他zài在běijīngdàxué北京大学dúshū读书。
Anh ấy đang học ở Đại học Bắc Kinh.
He studies at Peking University.
zhè这suǒ所dàxué大学fēicháng非常yǒumíng有名。
Ngôi trường đại học này rất nổi tiếng.
This university is very famous.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是shàng上dàxué大学。
Ước mơ của tôi là được vào (học) đại học.
My dream is to go to university.
dàxué大学bìyè毕业yǐhòu以后nǐ你xiǎng想zuò做shénme什么?
Sau khi tốt nghiệp đại học bạn muốn làm gì?
What do you want to do after graduating from university?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây