大学
所
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大学" (dàxué) nghĩa là "đại học, trường đại học", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
大学
đại học, trường đại học
大
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 大学
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường đại học.
Ví dụ (5)
我考上了大学。
Tôi đã thi đỗ đại học.
I was admitted to university.
他在北京大学读书。
Anh ấy đang học ở Đại học Bắc Kinh.
He studies at Peking University.
这所大学非常有名。
Ngôi trường đại học này rất nổi tiếng.
This university is very famous.
我的梦想是上大学。
Ước mơ của tôi là được vào (học) đại học.
My dream is to go to university.
大学毕业以后你想做什么?
Sau khi tốt nghiệp đại học bạn muốn làm gì?
What do you want to do after graduating from university?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây